













A53 Ống mạ kẽm
Ống mạ kẽm ASTM A53 là một nhúng nóng hoặc mạ kẽm trước ống thép được thiết kế cho các ứng dụng kết cấu và áp lực. Nó thường được sử dụng trong Hệ thống nước, khí đốt, hơi nước và cơ khí do nó khả năng chống ăn mòn cao, độ bền và sức mạnh. Lớp phủ kẽm mang lại sự bảo vệ lâu dài chống rỉ sét, khiến nó trở nên lý tưởng cho môi trường ngoài trời và công nghiệp.
Ống mạ kẽm ASTM A53 là một nhúng nóng hoặc mạ kẽm trước ống thép được thiết kế cho các ứng dụng kết cấu và áp lực. Nó thường được sử dụng trong Hệ thống nước, khí đốt, hơi nước và cơ khí do nó khả năng chống ăn mòn cao, độ bền và sức mạnh. Lớp phủ kẽm mang lại sự bảo vệ lâu dài chống rỉ sét, khiến nó trở nên lý tưởng cho môi trường ngoài trời và công nghiệp.
Mô tả sản phẩm
| Sản phẩm | A53 Ống mạ kẽm |
| Tiêu chuẩn | ASTM A53 / ASME SA53 |
| Vật liệu | Thép carbon |
| Điểm | A53 hạng A, A53 hạng B |
| Đường kính ngoài (của) | 1/2” – 48” (21,3mm – 1219mm) |
| Độ dày tường | SCH10, SCH20, SCH40, SCH80, SCH160, XXS |
| Chiều dài | 6m, 12m hoặc độ dài tùy chỉnh |
| Đầu ống | Plain End, Beveled End, Threaded & Coupled |
| Lớp phủ kẽm | 40g/m2 – 600g/m2 |
| Kỹ thuật | ERW (Hàn điện trở), Dàn, LSAW, SSAW |
| Xử lý bề mặt | Mạ kẽm nhúng nóng, mạ kẽm trước, mạ đen |
| Kiểu kết nối | Hàn, ren, mặt bích |
| Sự bảo vệ | Mũ nhựa, kèm dải thép, bọc chống nước |
| Chứng nhận | ISO, SGS, BV, CE |
| Có sẵn cổ phiếu | Hơn 10.000 tấn mỗi tháng |
Thành phần hóa học của ASTM A53
| Yếu tố | Hạng A (%) | Hạng B (%) |
| Carbon (c) | ≤ 0,25 | ≤ 0,30 |
| Mangan (MN) | 0,95 | 1,20 |
| Phốt pho (P) | 0,05 | 0,05 |
| Lưu huỳnh | ≤ 0,045 | ≤ 0,045 |
| Đồng (CU) | ≤ 0,40 | ≤ 0,40 |
| Niken (NI) | ≤ 0,40 | ≤ 0,40 |
| Crom (CR) | ≤ 0,40 | ≤ 0,40 |
| Molypdenum (MO) | 0,15 | 0,15 |
Tính chất cơ học của ASTM A53
| Tài sản | Lớp A. | Lớp b |
| Sức mạnh năng suất (MPA) | ≥ 205 MPa | ≥ 240 MPa |
| Độ bền kéo (MPA) | 330 – 380 MPa | 415 – 550 MPa |
| Kéo dài (%) | ≥ 20% | ≥ 15% |
| Độ cứng (Brinell) | ≤ 90 HB | 100 HB |
Tùy chọn lớp phủ mạ kẽm
| Loại lớp phủ | Độ dày kẽm | Ứng dụng |
| Tiền mạ kẽm | 40 – 150 g/m2 | Indoor & low – corrosion environments |
| Mạ kẽm nhúng nóng | 200 – 600 g/m2 | Heavy – duty industrial & outdoor use |
Điểm tương đương
| Tiêu chuẩn | Lớp tương đương |
| ASTM | A53 |
| TRONG | S235, S275 |
| Anh ta | STK400, STK500 |
| GB | Q195, Q235, Q345 |
Ứng dụng của ống mạ kẽm A53
- Đường ống dẫn nước và khí đốt – Hệ thống nước, phân phối nước, đường gas
- Kỹ thuật kết cấu – Cầu, giàn giáo, hàng rào
- Mechanical & Industrial Use – Phụ tùng máy móc, nồi hơi, thiết bị trao đổi nhiệt
- Construction & Infrastructure – Cột, khung, kết cấu mái
- Agriculture & Fencing – Nhà kính, hệ thống tưới tiêu
Tại sao chọn ống mạ kẽm A53?
✔ High Strength & Durability
✔ Khả năng chống ăn mòn tuyệt vời
✔ Suitable for Structural & Pressure Applications
✔ Wide Range of Sizes & Wall Thicknesses
✔ Tiết kiệm chi phí khi sử dụng lâu dài
Ứng dụng
Hiện đại hóa nông nghiệp
Kỹ thuật xây dựng
Kỹ thuật bảo vệ môi trường
Ngành chế biến thực phẩm
Thiết bị gia đình thông minh
Lĩnh vực y tế và y tế
Cơ sở hạ tầng năng lượng mới








